> > Các Từ Tiếng Anh Nên Biết
• Thể loại: Góc học tập - Hoc tiếng anh
• Đăng lúc: 13/04/2013 - 21:38
• 421 xem - 72 [Thích]
Các Từ Tiếng Anh Nên Biết
13/04/2013 - 21:38  Hình ảnh Các Từ Tiếng Anh Nên Biết Góc học tập  anh dep wap anh dep full hd mobile di dong
Download file
Các từ tiếng Anh nên biết
Khi nói, chúng ta thường sử dụng từ viết tắt. Chúng ta thường làm ngắn gọn từ khi chúng ta viết tin nhắn (SMS). Dưới đây là một số chỉ dẫn hữu ích về một số các từ viết tắt thông dụng nhất trong tiếng Anh mà mình sưu tầm đc:

Văn nói

gonna = is / am going to (do something)
"I'm gonna call him now." - Tôi định gọi anh ấy bây giờ

wanna = want to
"I wanna speak to you." - Tôi muốn nói chuyện với bạn

gotta = has / have got to (or have got)
"I gotta go!" - Tôi phải đi

innit = isn't it
"It's cold, innit?" - Trời lạnh có phải không?

ain't = isn't / haven't / hasn't
"He ain't finished yet." - Anh ấy vẫn chưa làm xong.
"I ain't seen him today." -Tôi vẫn chưa gặp anh ấy hôm nay.

ya = you
"Do ya know what I mean?" Bạn có hiểu tôi nói gì không?

lemme = let me
"Lemme see … tomorrow's a good time." - Để tôi xem nào ... ngày mai thì tốt đấy.

whadd'ya = what do you …
"Whadd'ya mean, you don't want to watch the game?" - Ý bạn là sao, bạn không muốn xem trận đấu à?

dunno = don't / doesn't know
"I dunno. Whadd'ya think?" - Tôi không biết. Bạn nghĩ sao?

Viết tắt trong tin nhắn và internet :

Số

2 = to / two
4 = for / four
8 = ate / eight

Letters

U = you
C = see
B = be

CU L8r = see you later

msg - message
pls = please
cld = could
gd = good
vgd = very good
abt = about
ths = this
asap = as soon as possible
tks = thanks
txt = text
LOL = lots of love / laugh out loud
x = a kiss!

ttyl = talk to you later

lv a mess = leave a message

lata = later [ bye]

n2m = not too much [when asked wassup]

newayz = anyways

gtg = gotta go

noe = know

noperz = no

yupperz = yes

l o l z = laughing out loud (trường hợp tương tự như chữ p l z ở trên)

teehee = cười [giggle]

lmfao = laughing my f*ckin'' *ss off

nah = no

nuthin'' = nothing

BS = b*ll sh*t

TTYL = talk to you later

LD = later, dude

OIC = oh I see

PPL = people

sup = what''s up

wan2tlk = want to talk?

wkd = weekend

dts = dont think so

cul8r = see you later

aas = alive and smiling

gf = girlfriend

g2g = got to go

ga = go ahead

ilu = i love you

rme = rolling my eyes

ss = so sorry

spk = speak

stw = search the web

thx = thanks

tc = take care

sul = see you later

gol = giggling out loud

hru = how are you

ybs = you''ll be sorry

wuf? = where are you from?

bc = because

bbl = be back later

otb = off to bed

np = no problem

nbd = no big deal

tam = tomorrow A.M

ty = thank you

bf = boy friend

b4 = before

wtg = way to go

brb -- be right back

btw -- by the way

channel -- another name for room or chat room

cya -- see ya

gmta -- great minds think alike

imho -- in my humble opinion

j/k -- just kidding

irl -- in real life

lag -- this occurs when a server gets overloaded and transfer of messages becomes extremely slow.
rotfl -- rolling on the floor laughing, like this

server -- the entry portal for a network; most networks have at least two, some have many servers

ttfn -- ta ta for now

ttyl -- talk to you later

wb -- welcome back

gg = good game

lmao = laugh my ass off

wtf? : what the ****?

coz: cause

nmjc: nothing much just chilling

g2g: get to go

g9: good night

ty = thank you

wth= what the heck

cuz = cause

dun = dont

know = no

omg= oh my god

dt = double team !

msg - message

nvm - never mind

asap = as soon as possible

gg = good game

lmao = laugh my ass off

coz: cause

nmjc: nothing much just chiliing

hs: head shot

ns: nice shot

n = and

da = the

''em: them.

t'': to.

''im: him

m'': me.

aim: american instant message.

dun: don''t

yss or yep: yes

wanna: want to

sup: what''s up?

aloha, G''day, etc.

roommie: roommate.

pal, dude, mate: friend
Bình luận, góp ý bài viết này Đọc toàn bộ bài viết này

HOT Nhất Các Từ Tiếng Anh Nên Biết MIỄN PHÍ

Đây là trang web hay miễn phí dành cho điện thoại
Loading 2